Chuyển đổi inch sang milimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị milimét [mm]
inch [in]
milimét [mm]

inch

Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

Bảng chuyển đổi inch sang milimét

inch [in] milimét [mm]
0.01 inch 0.2540 milimét
0.10 inch 2.54 milimét
1 inch 25.40 milimét
2 inch 50.80 milimét
3 inch 76.20 milimét
5 inch 127.00 milimét
10 inch 254.00 milimét
20 inch 508.00 milimét
50 inch 1270 milimét
100 inch 2540 milimét
1000 inch 25400 milimét

Cách chuyển đổi inch sang milimét

1 inch = 25.40 milimét

1 milimét = 0.039370 inch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch sang milimét:
15 inch = 15 × 25.40 milimét = 381.00 milimét

Chuyển đổi đơn vị Kiểu chữ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.