Chuyển đổi inch sang ký tự (X)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị ký tự (X) [character (X)]
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
Bảng chuyển đổi inch sang ký tự (X)
| inch [in] | ký tự (X) [character (X)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.1200 ký tự (X) |
| 0.10 inch | 1.20 ký tự (X) |
| 1 inch | 12.00 ký tự (X) |
| 2 inch | 24.00 ký tự (X) |
| 3 inch | 36.00 ký tự (X) |
| 5 inch | 60.00 ký tự (X) |
| 10 inch | 120.00 ký tự (X) |
| 20 inch | 240.00 ký tự (X) |
| 50 inch | 600.00 ký tự (X) |
| 100 inch | 1200 ký tự (X) |
| 1000 inch | 12000 ký tự (X) |
Cách chuyển đổi inch sang ký tự (X)
1 inch = 12.00 ký tự (X)
1 ký tự (X) = 0.083333 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang ký tự (X):
15 inch = 15 × 12.00 ký tự (X) = 180.00 ký tự (X)