Chuyển đổi inch sang pica (máy in)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị pica (máy in) [pica (printer's)]
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
Bảng chuyển đổi inch sang pica (máy in)
| inch [in] | pica (máy in) [pica (printer's)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.0602 pica (máy in) |
| 0.10 inch | 0.6023 pica (máy in) |
| 1 inch | 6.02 pica (máy in) |
| 2 inch | 12.05 pica (máy in) |
| 3 inch | 18.07 pica (máy in) |
| 5 inch | 30.11 pica (máy in) |
| 10 inch | 60.23 pica (máy in) |
| 20 inch | 120.45 pica (máy in) |
| 50 inch | 301.13 pica (máy in) |
| 100 inch | 602.25 pica (máy in) |
| 1000 inch | 6023 pica (máy in) |
Cách chuyển đổi inch sang pica (máy in)
1 inch = 6.02 pica (máy in)
1 pica (máy in) = 0.166044 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang pica (máy in):
15 inch = 15 × 6.02 pica (máy in) = 90.34 pica (máy in)