Chuyển đổi ngày sang năm năm
ngày
Định nghĩa: ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày bằng 86400 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Từ "ngày" bắt nguồn từ từ từ "dæg" Tiếng Anh cũ. Nó xấp xỉ bằng khoảng thời gian cần thiết để trái đất hoàn thành một vòng quay hoàn toàn đối với mặt trời. Điều này sau đó được định nghĩa lại theo điều khoản thứ hai vào năm 1960, khi thứ hai được định nghĩa lại theo chuyển động quỹ đạo của trái đất vào năm 1900. Thứ hai, và do đó ngày, lại được xác định lại vào năm 1967 bởi sự chuyển tiếp Electron nguyên tử.
Cách sử dụng hiện tại: Ngày là một thuật ngữ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều bối cảnh, một trong những thuật ngữ phổ biến nhất là tham khảo một khoảng thời gian là 24 giờ. Nó cũng được sử dụng để tham khảo vào ban ngày, hoặc khoảng thời gian mà mặt trời ở trên đường chân trời. Thuật Ngữ này cũng có các ứng dụng thông dụng khác như ngày trong tuần và thời gian đồng hồ cố định như 6:00 sáng đến 6:00 tối, trong số các thời gian khác.
năm năm
Định nghĩa: năm năm là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm năm bằng 157680000 giây.
Bảng chuyển đổi ngày sang năm năm
| ngày [d] | năm năm [quinquennial] |
|---|---|
| 0.01 ngày | 0.000005 năm năm |
| 0.10 ngày | 0.000055 năm năm |
| 1 ngày | 0.000548 năm năm |
| 2 ngày | 0.001096 năm năm |
| 3 ngày | 0.001644 năm năm |
| 5 ngày | 0.002740 năm năm |
| 10 ngày | 0.005479 năm năm |
| 20 ngày | 0.0110 năm năm |
| 50 ngày | 0.0274 năm năm |
| 100 ngày | 0.0548 năm năm |
| 1000 ngày | 0.5479 năm năm |
Cách chuyển đổi ngày sang năm năm
1 ngày = 0.000548 năm năm
1 năm năm = 1825 ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày sang năm năm:
15 ngày = 15 × 0.000548 năm năm = 0.008219 năm năm