Chuyển đổi ngày sang thế kỷ
ngày
Định nghĩa: ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày bằng 86400 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Từ "ngày" bắt nguồn từ từ từ "dæg" Tiếng Anh cũ. Nó xấp xỉ bằng khoảng thời gian cần thiết để trái đất hoàn thành một vòng quay hoàn toàn đối với mặt trời. Điều này sau đó được định nghĩa lại theo điều khoản thứ hai vào năm 1960, khi thứ hai được định nghĩa lại theo chuyển động quỹ đạo của trái đất vào năm 1900. Thứ hai, và do đó ngày, lại được xác định lại vào năm 1967 bởi sự chuyển tiếp Electron nguyên tử.
Cách sử dụng hiện tại: Ngày là một thuật ngữ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều bối cảnh, một trong những thuật ngữ phổ biến nhất là tham khảo một khoảng thời gian là 24 giờ. Nó cũng được sử dụng để tham khảo vào ban ngày, hoặc khoảng thời gian mà mặt trời ở trên đường chân trời. Thuật Ngữ này cũng có các ứng dụng thông dụng khác như ngày trong tuần và thời gian đồng hồ cố định như 6:00 sáng đến 6:00 tối, trong số các thời gian khác.
thế kỷ
Định nghĩa: thế kỷ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 thế kỷ bằng 3155760000 giây.
Bảng chuyển đổi ngày sang thế kỷ
| ngày [d] | thế kỷ [century] |
|---|---|
| 0.01 ngày | 0.000000 thế kỷ |
| 0.10 ngày | 0.000003 thế kỷ |
| 1 ngày | 0.000027 thế kỷ |
| 2 ngày | 0.000055 thế kỷ |
| 3 ngày | 0.000082 thế kỷ |
| 5 ngày | 0.000137 thế kỷ |
| 10 ngày | 0.000274 thế kỷ |
| 20 ngày | 0.000548 thế kỷ |
| 50 ngày | 0.001369 thế kỷ |
| 100 ngày | 0.002738 thế kỷ |
| 1000 ngày | 0.0274 thế kỷ |
Cách chuyển đổi ngày sang thế kỷ
1 ngày = 0.000027 thế kỷ
1 thế kỷ = 36525 ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày sang thế kỷ:
15 ngày = 15 × 0.000027 thế kỷ = 0.000411 thế kỷ