Chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang watt/mét/K

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] sang đơn vị watt/mét/K [W/(m*K)]
calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
watt/mét/K [W/(m*K)]

calo (IT)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.

watt/mét/K

Định nghĩa: watt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang watt/mét/K

calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] watt/mét/K [W/(m*K)]
0.01 calo (IT)/giây/cm/°C 4.19 watt/mét/K
0.10 calo (IT)/giây/cm/°C 41.87 watt/mét/K
1 calo (IT)/giây/cm/°C 418.68 watt/mét/K
2 calo (IT)/giây/cm/°C 837.36 watt/mét/K
3 calo (IT)/giây/cm/°C 1256 watt/mét/K
5 calo (IT)/giây/cm/°C 2093 watt/mét/K
10 calo (IT)/giây/cm/°C 4187 watt/mét/K
20 calo (IT)/giây/cm/°C 8374 watt/mét/K
50 calo (IT)/giây/cm/°C 20934 watt/mét/K
100 calo (IT)/giây/cm/°C 41868 watt/mét/K
1000 calo (IT)/giây/cm/°C 418680 watt/mét/K

Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang watt/mét/K

1 calo (IT)/giây/cm/°C = 418.68 watt/mét/K

1 watt/mét/K = 0.002388 calo (IT)/giây/cm/°C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/cm/°C sang watt/mét/K:
15 calo (IT)/giây/cm/°C = 15 × 418.68 watt/mét/K = 6280 watt/mét/K

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.