Chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang kilowatt/mét/K
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] sang đơn vị kilowatt/mét/K [kW/(m*K)]
calo (IT)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.
kilowatt/mét/K
Định nghĩa: kilowatt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt/mét/K bằng 1000 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang kilowatt/mét/K
| calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] | kilowatt/mét/K [kW/(m*K)] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.004187 kilowatt/mét/K |
| 0.10 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.0419 kilowatt/mét/K |
| 1 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.4187 kilowatt/mét/K |
| 2 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.8374 kilowatt/mét/K |
| 3 calo (IT)/giây/cm/°C | 1.26 kilowatt/mét/K |
| 5 calo (IT)/giây/cm/°C | 2.09 kilowatt/mét/K |
| 10 calo (IT)/giây/cm/°C | 4.19 kilowatt/mét/K |
| 20 calo (IT)/giây/cm/°C | 8.37 kilowatt/mét/K |
| 50 calo (IT)/giây/cm/°C | 20.93 kilowatt/mét/K |
| 100 calo (IT)/giây/cm/°C | 41.87 kilowatt/mét/K |
| 1000 calo (IT)/giây/cm/°C | 418.68 kilowatt/mét/K |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang kilowatt/mét/K
1 calo (IT)/giây/cm/°C = 0.418680 kilowatt/mét/K
1 kilowatt/mét/K = 2.39 calo (IT)/giây/cm/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/cm/°C sang kilowatt/mét/K:
15 calo (IT)/giây/cm/°C = 15 × 0.418680 kilowatt/mét/K = 6.28 kilowatt/mét/K