Chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang calo (th)/giây/cm/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] sang đơn vị calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C]
calo (IT)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.
calo (th)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (th)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây/cm/°C bằng 418.3999999994 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang calo (th)/giây/cm/°C
| calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] | calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.0100 calo (th)/giây/cm/°C |
| 0.10 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.1001 calo (th)/giây/cm/°C |
| 1 calo (IT)/giây/cm/°C | 1.00 calo (th)/giây/cm/°C |
| 2 calo (IT)/giây/cm/°C | 2.00 calo (th)/giây/cm/°C |
| 3 calo (IT)/giây/cm/°C | 3.00 calo (th)/giây/cm/°C |
| 5 calo (IT)/giây/cm/°C | 5.00 calo (th)/giây/cm/°C |
| 10 calo (IT)/giây/cm/°C | 10.01 calo (th)/giây/cm/°C |
| 20 calo (IT)/giây/cm/°C | 20.01 calo (th)/giây/cm/°C |
| 50 calo (IT)/giây/cm/°C | 50.03 calo (th)/giây/cm/°C |
| 100 calo (IT)/giây/cm/°C | 100.07 calo (th)/giây/cm/°C |
| 1000 calo (IT)/giây/cm/°C | 1001 calo (th)/giây/cm/°C |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang calo (th)/giây/cm/°C
1 calo (IT)/giây/cm/°C = 1.00 calo (th)/giây/cm/°C
1 calo (th)/giây/cm/°C = 0.999331 calo (IT)/giây/cm/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/cm/°C sang calo (th)/giây/cm/°C:
15 calo (IT)/giây/cm/°C = 15 × 1.00 calo (th)/giây/cm/°C = 15.01 calo (th)/giây/cm/°C