Chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
calo (IT)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.
Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F bằng 519.2203999105 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
| calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] | Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.008064 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 0.10 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.0806 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1 calo (IT)/giây/cm/°C | 0.8064 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 2 calo (IT)/giây/cm/°C | 1.61 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 3 calo (IT)/giây/cm/°C | 2.42 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 5 calo (IT)/giây/cm/°C | 4.03 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 10 calo (IT)/giây/cm/°C | 8.06 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 20 calo (IT)/giây/cm/°C | 16.13 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 50 calo (IT)/giây/cm/°C | 40.32 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 100 calo (IT)/giây/cm/°C | 80.64 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1000 calo (IT)/giây/cm/°C | 806.36 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
1 calo (IT)/giây/cm/°C = 0.806363 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 1.24 calo (IT)/giây/cm/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F:
15 calo (IT)/giây/cm/°C = 15 × 0.806363 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 12.10 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F