Chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] sang đơn vị Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F]
calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F]

calo (IT)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.

Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F

Định nghĩa: Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F bằng 0.1442278889 watt/mét/K.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F

calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F]
0.01 calo (IT)/giây/cm/°C 29.03 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
0.10 calo (IT)/giây/cm/°C 290.29 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
1 calo (IT)/giây/cm/°C 2903 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
2 calo (IT)/giây/cm/°C 5806 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
3 calo (IT)/giây/cm/°C 8709 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
5 calo (IT)/giây/cm/°C 14515 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
10 calo (IT)/giây/cm/°C 29029 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
20 calo (IT)/giây/cm/°C 58058 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
50 calo (IT)/giây/cm/°C 145145 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
100 calo (IT)/giây/cm/°C 290291 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
1000 calo (IT)/giây/cm/°C 2902906 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F

Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F

1 calo (IT)/giây/cm/°C = 2903 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F

1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F = 0.000344 calo (IT)/giây/cm/°C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F:
15 calo (IT)/giây/cm/°C = 15 × 2903 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F = 43544 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.