Chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C]
calo (IT)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.
kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C bằng 1.163 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
| calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] | kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây/cm/°C | 3.60 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 0.10 calo (IT)/giây/cm/°C | 36.00 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 1 calo (IT)/giây/cm/°C | 360.00 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 2 calo (IT)/giây/cm/°C | 720.00 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 3 calo (IT)/giây/cm/°C | 1080 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 5 calo (IT)/giây/cm/°C | 1800 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 10 calo (IT)/giây/cm/°C | 3600 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 20 calo (IT)/giây/cm/°C | 7200 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 50 calo (IT)/giây/cm/°C | 18000 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 100 calo (IT)/giây/cm/°C | 36000 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 1000 calo (IT)/giây/cm/°C | 360000 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
1 calo (IT)/giây/cm/°C = 360.00 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 0.002778 calo (IT)/giây/cm/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C:
15 calo (IT)/giây/cm/°C = 15 × 360.00 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 5400 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C