Chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] sang đơn vị Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F]
calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F]

calo (IT)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.

Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F

Định nghĩa: Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F bằng 1.7307346664 watt/mét/K.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F

calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F]
0.01 calo (IT)/giây/cm/°C 2.42 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
0.10 calo (IT)/giây/cm/°C 24.19 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
1 calo (IT)/giây/cm/°C 241.91 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
2 calo (IT)/giây/cm/°C 483.82 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
3 calo (IT)/giây/cm/°C 725.73 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
5 calo (IT)/giây/cm/°C 1210 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
10 calo (IT)/giây/cm/°C 2419 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
20 calo (IT)/giây/cm/°C 4838 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
50 calo (IT)/giây/cm/°C 12095 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
100 calo (IT)/giây/cm/°C 24191 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
1000 calo (IT)/giây/cm/°C 241909 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F

Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F

1 calo (IT)/giây/cm/°C = 241.91 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F

1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 0.004134 calo (IT)/giây/cm/°C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/cm/°C sang Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F:
15 calo (IT)/giây/cm/°C = 15 × 241.91 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 3629 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.