Chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ ba sang dặm/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ ba [third] sang đơn vị dặm/phút [mi/min]
Vận tốc vũ trụ thứ ba
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ ba là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ ba bằng 16670 mét/giây.
dặm/phút
Định nghĩa: dặm/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/phút bằng 26.8224 mét/giây.
Bảng chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ ba sang dặm/phút
| Vận tốc vũ trụ thứ ba [third] | dặm/phút [mi/min] |
|---|---|
| 0.01 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 6.21 dặm/phút |
| 0.10 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 62.15 dặm/phút |
| 1 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 621.50 dặm/phút |
| 2 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 1243 dặm/phút |
| 3 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 1864 dặm/phút |
| 5 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 3107 dặm/phút |
| 10 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 6215 dặm/phút |
| 20 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 12430 dặm/phút |
| 50 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 31075 dặm/phút |
| 100 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 62150 dặm/phút |
| 1000 Vận tốc vũ trụ thứ ba | 621495 dặm/phút |
Cách chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ ba sang dặm/phút
1 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 621.50 dặm/phút
1 dặm/phút = 0.001609 Vận tốc vũ trụ thứ ba
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vận tốc vũ trụ thứ ba sang dặm/phút:
15 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 15 × 621.50 dặm/phút = 9322 dặm/phút