Chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ nhất sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ nhất [first] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
Vận tốc vũ trụ thứ nhất
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ nhất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất bằng 7899.9999999999 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ nhất sang hải lý/giờ (Anh)
| Vận tốc vũ trụ thứ nhất [first] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 153.47 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 1535 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 15347 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 30693 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 46040 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 76733 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 153466 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 306931 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 767328 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 1534656 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 Vận tốc vũ trụ thứ nhất | 15346560 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi Vận tốc vũ trụ thứ nhất sang hải lý/giờ (Anh)
1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 15347 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000065 Vận tốc vũ trụ thứ nhất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vận tốc vũ trụ thứ nhất sang hải lý/giờ (Anh):
15 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 15 × 15347 hải lý/giờ (Anh) = 230198 hải lý/giờ (Anh)