Chuyển đổi pound-lực/inch vuông sang bar

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound-lực/inch vuông [inch] sang đơn vị bar [bar]
pound-lực/inch vuông [inch]
bar [bar]

pound-lực/inch vuông

Định nghĩa: pound-lực/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực/inch vuông bằng 6894.7572931783 pascal.

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

Bảng chuyển đổi pound-lực/inch vuông sang bar

pound-lực/inch vuông [inch] bar [bar]
0.01 pound-lực/inch vuông 0.000689 bar
0.10 pound-lực/inch vuông 0.006895 bar
1 pound-lực/inch vuông 0.0689 bar
2 pound-lực/inch vuông 0.1379 bar
3 pound-lực/inch vuông 0.2068 bar
5 pound-lực/inch vuông 0.3447 bar
10 pound-lực/inch vuông 0.6895 bar
20 pound-lực/inch vuông 1.38 bar
50 pound-lực/inch vuông 3.45 bar
100 pound-lực/inch vuông 6.89 bar
1000 pound-lực/inch vuông 68.95 bar

Cách chuyển đổi pound-lực/inch vuông sang bar

1 pound-lực/inch vuông = 0.068948 bar

1 bar = 14.50 pound-lực/inch vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pound-lực/inch vuông sang bar:
15 pound-lực/inch vuông = 15 × 0.068948 bar = 1.03 bar

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi pound-lực/inch vuông sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.