Chuyển đổi microwatt sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi microwatt [µW] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
microwatt
Định nghĩa: microwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 microwatt bằng 1.0e-6 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi microwatt sang calo (IT)/giây
| microwatt [µW] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 microwatt | 0.000000 calo (IT)/giây |
| 0.10 microwatt | 0.000000 calo (IT)/giây |
| 1 microwatt | 0.000000 calo (IT)/giây |
| 2 microwatt | 0.000000 calo (IT)/giây |
| 3 microwatt | 0.000001 calo (IT)/giây |
| 5 microwatt | 0.000001 calo (IT)/giây |
| 10 microwatt | 0.000002 calo (IT)/giây |
| 20 microwatt | 0.000005 calo (IT)/giây |
| 50 microwatt | 0.000012 calo (IT)/giây |
| 100 microwatt | 0.000024 calo (IT)/giây |
| 1000 microwatt | 0.000239 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi microwatt sang calo (IT)/giây
1 microwatt = 0.000000 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 4186800 microwatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 microwatt sang calo (IT)/giây:
15 microwatt = 15 × 0.000000 calo (IT)/giây = 0.000004 calo (IT)/giây