Chuyển đổi femtojoule/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi femtojoule/giây [fJ/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
femtojoule/giây
Định nghĩa: femtojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 femtojoule/giây bằng 1.0e-15 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi femtojoule/giây sang tấn (làm lạnh)
| femtojoule/giây [fJ/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 1 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 2 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 3 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 5 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 10 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 20 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 50 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 100 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 1000 femtojoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi femtojoule/giây sang tấn (làm lạnh)
1 femtojoule/giây = 0.000000 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 3516852842066699776 femtojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 femtojoule/giây sang tấn (làm lạnh):
15 femtojoule/giây = 15 × 0.000000 tấn (làm lạnh) = 0.000000 tấn (làm lạnh)