Chuyển đổi Braca (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Braca (Bồ Đào Nha) [braça] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Braca (Bồ Đào Nha) [braça]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

Braca (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Braca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Bồ Đào Nha) bằng 2.2 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Braca (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc)

Braca (Bồ Đào Nha) [braça] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 Braca (Bồ Đào Nha) 0.0660 Chi (Trung Quốc)
0.10 Braca (Bồ Đào Nha) 0.6600 Chi (Trung Quốc)
1 Braca (Bồ Đào Nha) 6.60 Chi (Trung Quốc)
2 Braca (Bồ Đào Nha) 13.20 Chi (Trung Quốc)
3 Braca (Bồ Đào Nha) 19.80 Chi (Trung Quốc)
5 Braca (Bồ Đào Nha) 33.00 Chi (Trung Quốc)
10 Braca (Bồ Đào Nha) 66.00 Chi (Trung Quốc)
20 Braca (Bồ Đào Nha) 132.00 Chi (Trung Quốc)
50 Braca (Bồ Đào Nha) 330.00 Chi (Trung Quốc)
100 Braca (Bồ Đào Nha) 660.00 Chi (Trung Quốc)
1000 Braca (Bồ Đào Nha) 6600 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Braca (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc)

1 Braca (Bồ Đào Nha) = 6.60 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.151515 Braca (Bồ Đào Nha)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Braca (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc):
15 Braca (Bồ Đào Nha) = 15 × 6.60 Chi (Trung Quốc) = 99.00 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi Braca (Bồ Đào Nha) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.