Chuyển đổi centimét sang mã lực/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị mã lực/feet vuông [foot]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 watt/mét vuông.
mã lực/feet vuông
Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét sang mã lực/feet vuông
| centimét [centimeter] | mã lực/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.0125 mã lực/feet vuông |
| 0.10 centimét | 0.1246 mã lực/feet vuông |
| 1 centimét | 1.25 mã lực/feet vuông |
| 2 centimét | 2.49 mã lực/feet vuông |
| 3 centimét | 3.74 mã lực/feet vuông |
| 5 centimét | 6.23 mã lực/feet vuông |
| 10 centimét | 12.46 mã lực/feet vuông |
| 20 centimét | 24.92 mã lực/feet vuông |
| 50 centimét | 62.29 mã lực/feet vuông |
| 100 centimét | 124.59 mã lực/feet vuông |
| 1000 centimét | 1246 mã lực/feet vuông |
Cách chuyển đổi centimét sang mã lực/feet vuông
1 centimét = 1.25 mã lực/feet vuông
1 mã lực/feet vuông = 0.802665 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang mã lực/feet vuông:
15 centimét = 15 × 1.25 mã lực/feet vuông = 18.69 mã lực/feet vuông