Chuyển đổi centimét sang Btu (IT)/giây/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét sang Btu (IT)/giây/feet vuông
| centimét [centimeter] | Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.008806 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 0.10 centimét | 0.0881 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1 centimét | 0.8806 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 2 centimét | 1.76 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 3 centimét | 2.64 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 5 centimét | 4.40 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 10 centimét | 8.81 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 20 centimét | 17.61 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 50 centimét | 44.03 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 100 centimét | 88.06 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1000 centimét | 880.55 Btu (IT)/giây/feet vuông |
Cách chuyển đổi centimét sang Btu (IT)/giây/feet vuông
1 centimét = 0.880551 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.14 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 centimét = 15 × 0.880551 Btu (IT)/giây/feet vuông = 13.21 Btu (IT)/giây/feet vuông