Chuyển đổi centimét sang Btu (th)/phút/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị Btu (th)/phút/feet vuông [foot]
centimét [centimeter]
Btu (th)/phút/feet vuông [foot]

centimét

Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 watt/mét vuông.

Btu (th)/phút/feet vuông

Định nghĩa: Btu (th)/phút/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/phút/feet vuông bằng 189.1488632466 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi centimét sang Btu (th)/phút/feet vuông

centimét [centimeter] Btu (th)/phút/feet vuông [foot]
0.01 centimét 0.5287 Btu (th)/phút/feet vuông
0.10 centimét 5.29 Btu (th)/phút/feet vuông
1 centimét 52.87 Btu (th)/phút/feet vuông
2 centimét 105.74 Btu (th)/phút/feet vuông
3 centimét 158.61 Btu (th)/phút/feet vuông
5 centimét 264.34 Btu (th)/phút/feet vuông
10 centimét 528.68 Btu (th)/phút/feet vuông
20 centimét 1057 Btu (th)/phút/feet vuông
50 centimét 2643 Btu (th)/phút/feet vuông
100 centimét 5287 Btu (th)/phút/feet vuông
1000 centimét 52868 Btu (th)/phút/feet vuông

Cách chuyển đổi centimét sang Btu (th)/phút/feet vuông

1 centimét = 52.87 Btu (th)/phút/feet vuông

1 Btu (th)/phút/feet vuông = 0.018915 centimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét sang Btu (th)/phút/feet vuông:
15 centimét = 15 × 52.87 Btu (th)/phút/feet vuông = 793.03 Btu (th)/phút/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.