Chuyển đổi mét/yard khối sang gallon (Anh)/dặm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/yard khối [m/yd^3] sang đơn vị gallon (Anh)/dặm [gallon (UK)/mile]
mét/yard khối
Định nghĩa: mét/yard khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gallon (Anh)/dặm
Định nghĩa: gallon (Anh)/dặm là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/yard khối sang gallon (Anh)/dặm
| mét/yard khối [m/yd^3] | gallon (Anh)/dặm [gallon (UK)/mile] |
|---|---|
| 0.01 mét/yard khối | 0.000000 gallon (Anh)/dặm |
| 0.10 mét/yard khối | 0.000000 gallon (Anh)/dặm |
| 1 mét/yard khối | 0.000004 gallon (Anh)/dặm |
| 2 mét/yard khối | 0.000007 gallon (Anh)/dặm |
| 3 mét/yard khối | 0.000011 gallon (Anh)/dặm |
| 5 mét/yard khối | 0.000018 gallon (Anh)/dặm |
| 10 mét/yard khối | 0.000037 gallon (Anh)/dặm |
| 20 mét/yard khối | 0.000074 gallon (Anh)/dặm |
| 50 mét/yard khối | 0.000185 gallon (Anh)/dặm |
| 100 mét/yard khối | 0.000369 gallon (Anh)/dặm |
| 1000 mét/yard khối | 0.003695 gallon (Anh)/dặm |
Cách chuyển đổi mét/yard khối sang gallon (Anh)/dặm
1 mét/yard khối = 0.000004 gallon (Anh)/dặm
1 gallon (Anh)/dặm = 270657 mét/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/yard khối sang gallon (Anh)/dặm:
15 mét/yard khối = 15 × 0.000004 gallon (Anh)/dặm = 0.000055 gallon (Anh)/dặm