Chuyển đổi mét/mét khối sang hải lý/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/mét khối [m/m^3] sang đơn vị hải lý/gallon (Mỹ) [(US)]
mét/mét khối
Định nghĩa: mét/mét khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hải lý/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hải lý/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/mét khối sang hải lý/gallon (Mỹ)
| mét/mét khối [m/m^3] | hải lý/gallon (Mỹ) [(US)] |
|---|---|
| 0.01 mét/mét khối | 0.000000 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 0.10 mét/mét khối | 0.000000 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 1 mét/mét khối | 0.000002 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 2 mét/mét khối | 0.000004 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 3 mét/mét khối | 0.000006 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 5 mét/mét khối | 0.000010 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 10 mét/mét khối | 0.000020 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 20 mét/mét khối | 0.000041 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 50 mét/mét khối | 0.000102 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 100 mét/mét khối | 0.000204 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 1000 mét/mét khối | 0.002043 hải lý/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mét/mét khối sang hải lý/gallon (Mỹ)
1 mét/mét khối = 0.000002 hải lý/gallon (Mỹ)
1 hải lý/gallon (Mỹ) = 489576 mét/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/mét khối sang hải lý/gallon (Mỹ):
15 mét/mét khối = 15 × 0.000002 hải lý/gallon (Mỹ) = 0.000031 hải lý/gallon (Mỹ)