Chuyển đổi mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/mét khối [m/m^3] sang đơn vị mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)]
mét/mét khối
Định nghĩa: mét/mét khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
| mét/mét khối [m/m^3] | mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] |
|---|---|
| 0.01 mét/mét khối | 0.000000 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 mét/mét khối | 0.000003 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 mét/mét khối | 0.000030 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 mét/mét khối | 0.000059 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 mét/mét khối | 0.000089 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 mét/mét khối | 0.000148 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 mét/mét khối | 0.000296 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 mét/mét khối | 0.000591 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 mét/mét khối | 0.001479 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 mét/mét khối | 0.002957 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 mét/mét khối | 0.0296 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
1 mét/mét khối = 0.000030 mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 33814 mét/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ):
15 mét/mét khối = 15 × 0.000030 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000444 mét/ounce chất lỏng (Mỹ)