Chuyển đổi mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/mét khối [m/m^3] sang đơn vị mét/ounce chất lỏng (Anh) [(UK)]
mét/mét khối
Định nghĩa: mét/mét khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Anh)
| mét/mét khối [m/m^3] | mét/ounce chất lỏng (Anh) [(UK)] |
|---|---|
| 0.01 mét/mét khối | 0.000000 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 mét/mét khối | 0.000003 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 mét/mét khối | 0.000028 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 mét/mét khối | 0.000057 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 mét/mét khối | 0.000085 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 mét/mét khối | 0.000142 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 mét/mét khối | 0.000284 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 mét/mét khối | 0.000568 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 mét/mét khối | 0.001421 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 mét/mét khối | 0.002841 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 mét/mét khối | 0.0284 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Anh)
1 mét/mét khối = 0.000028 mét/ounce chất lỏng (Anh)
1 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 35195 mét/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/mét khối sang mét/ounce chất lỏng (Anh):
15 mét/mét khối = 15 × 0.000028 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 0.000426 mét/ounce chất lỏng (Anh)