Chuyển đổi hectomét/lít sang hải lý/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét/lít [hm/L] sang đơn vị hải lý/lít [n.mile/L]
hectomét/lít
Định nghĩa: hectomét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hải lý/lít
Định nghĩa: hải lý/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi hectomét/lít sang hải lý/lít
| hectomét/lít [hm/L] | hải lý/lít [n.mile/L] |
|---|---|
| 0.01 hectomét/lít | 0.000540 hải lý/lít |
| 0.10 hectomét/lít | 0.005396 hải lý/lít |
| 1 hectomét/lít | 0.0540 hải lý/lít |
| 2 hectomét/lít | 0.1079 hải lý/lít |
| 3 hectomét/lít | 0.1619 hải lý/lít |
| 5 hectomét/lít | 0.2698 hải lý/lít |
| 10 hectomét/lít | 0.5396 hải lý/lít |
| 20 hectomét/lít | 1.08 hải lý/lít |
| 50 hectomét/lít | 2.70 hải lý/lít |
| 100 hectomét/lít | 5.40 hải lý/lít |
| 1000 hectomét/lít | 53.96 hải lý/lít |
Cách chuyển đổi hectomét/lít sang hải lý/lít
1 hectomét/lít = 0.053959 hải lý/lít
1 hải lý/lít = 18.53 hectomét/lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét/lít sang hải lý/lít:
15 hectomét/lít = 15 × 0.053959 hải lý/lít = 0.809391 hải lý/lít