Chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang tấn (ngắn)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày [t/d] sang đơn vị tấn (ngắn)/giờ [ton (US)/h]
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
tấn (ngắn)/giờ
Định nghĩa: tấn (ngắn)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/giờ bằng 0.2519957611 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang tấn (ngắn)/giờ
| tấn (hệ mét)/ngày [t/d] | tấn (ngắn)/giờ [ton (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/ngày | 0.000459 tấn (ngắn)/giờ |
| 0.10 tấn (hệ mét)/ngày | 0.004593 tấn (ngắn)/giờ |
| 1 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0459 tấn (ngắn)/giờ |
| 2 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0919 tấn (ngắn)/giờ |
| 3 tấn (hệ mét)/ngày | 0.1378 tấn (ngắn)/giờ |
| 5 tấn (hệ mét)/ngày | 0.2296 tấn (ngắn)/giờ |
| 10 tấn (hệ mét)/ngày | 0.4593 tấn (ngắn)/giờ |
| 20 tấn (hệ mét)/ngày | 0.9186 tấn (ngắn)/giờ |
| 50 tấn (hệ mét)/ngày | 2.30 tấn (ngắn)/giờ |
| 100 tấn (hệ mét)/ngày | 4.59 tấn (ngắn)/giờ |
| 1000 tấn (hệ mét)/ngày | 45.93 tấn (ngắn)/giờ |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang tấn (ngắn)/giờ
1 tấn (hệ mét)/ngày = 0.045930 tấn (ngắn)/giờ
1 tấn (ngắn)/giờ = 21.77 tấn (hệ mét)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/ngày sang tấn (ngắn)/giờ:
15 tấn (hệ mét)/ngày = 15 × 0.045930 tấn (ngắn)/giờ = 0.688945 tấn (ngắn)/giờ