Chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày [t/d] sang đơn vị pound/giờ [lb/h]
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
pound/giờ
Định nghĩa: pound/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound/giờ bằng 0.0001259979 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giờ
| tấn (hệ mét)/ngày [t/d] | pound/giờ [lb/h] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/ngày | 0.9186 pound/giờ |
| 0.10 tấn (hệ mét)/ngày | 9.19 pound/giờ |
| 1 tấn (hệ mét)/ngày | 91.86 pound/giờ |
| 2 tấn (hệ mét)/ngày | 183.72 pound/giờ |
| 3 tấn (hệ mét)/ngày | 275.58 pound/giờ |
| 5 tấn (hệ mét)/ngày | 459.30 pound/giờ |
| 10 tấn (hệ mét)/ngày | 918.59 pound/giờ |
| 20 tấn (hệ mét)/ngày | 1837 pound/giờ |
| 50 tấn (hệ mét)/ngày | 4593 pound/giờ |
| 100 tấn (hệ mét)/ngày | 9186 pound/giờ |
| 1000 tấn (hệ mét)/ngày | 91859 pound/giờ |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giờ
1 tấn (hệ mét)/ngày = 91.86 pound/giờ
1 pound/giờ = 0.010886 tấn (hệ mét)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giờ:
15 tấn (hệ mét)/ngày = 15 × 91.86 pound/giờ = 1378 pound/giờ