Chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày [t/d] sang đơn vị pound/giây [lb/s]
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
pound/giây
Định nghĩa: pound/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound/giây bằng 0.45359237 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giây
| tấn (hệ mét)/ngày [t/d] | pound/giây [lb/s] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/ngày | 0.000255 pound/giây |
| 0.10 tấn (hệ mét)/ngày | 0.002552 pound/giây |
| 1 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0255 pound/giây |
| 2 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0510 pound/giây |
| 3 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0765 pound/giây |
| 5 tấn (hệ mét)/ngày | 0.1276 pound/giây |
| 10 tấn (hệ mét)/ngày | 0.2552 pound/giây |
| 20 tấn (hệ mét)/ngày | 0.5103 pound/giây |
| 50 tấn (hệ mét)/ngày | 1.28 pound/giây |
| 100 tấn (hệ mét)/ngày | 2.55 pound/giây |
| 1000 tấn (hệ mét)/ngày | 25.52 pound/giây |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giây
1 tấn (hệ mét)/ngày = 0.025516 pound/giây
1 pound/giây = 39.19 tấn (hệ mét)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/ngày sang pound/giây:
15 tấn (hệ mét)/ngày = 15 × 0.025516 pound/giây = 0.382747 pound/giây