Chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang gram/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày [t/d] sang đơn vị gram/phút [g/min]
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
gram/phút
Định nghĩa: gram/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram/phút bằng 1.66667e-5 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang gram/phút
| tấn (hệ mét)/ngày [t/d] | gram/phút [g/min] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/ngày | 6.94 gram/phút |
| 0.10 tấn (hệ mét)/ngày | 69.44 gram/phút |
| 1 tấn (hệ mét)/ngày | 694.44 gram/phút |
| 2 tấn (hệ mét)/ngày | 1389 gram/phút |
| 3 tấn (hệ mét)/ngày | 2083 gram/phút |
| 5 tấn (hệ mét)/ngày | 3472 gram/phút |
| 10 tấn (hệ mét)/ngày | 6944 gram/phút |
| 20 tấn (hệ mét)/ngày | 13889 gram/phút |
| 50 tấn (hệ mét)/ngày | 34722 gram/phút |
| 100 tấn (hệ mét)/ngày | 69444 gram/phút |
| 1000 tấn (hệ mét)/ngày | 694443 gram/phút |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang gram/phút
1 tấn (hệ mét)/ngày = 694.44 gram/phút
1 gram/phút = 0.001440 tấn (hệ mét)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/ngày sang gram/phút:
15 tấn (hệ mét)/ngày = 15 × 694.44 gram/phút = 10417 gram/phút