Chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang kilôgram/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày [t/d] sang đơn vị kilôgram/giây [kg/s]
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
kilôgram/giây
Định nghĩa: kilôgram/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang kilôgram/giây
| tấn (hệ mét)/ngày [t/d] | kilôgram/giây [kg/s] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/ngày | 0.000116 kilôgram/giây |
| 0.10 tấn (hệ mét)/ngày | 0.001157 kilôgram/giây |
| 1 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0116 kilôgram/giây |
| 2 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0231 kilôgram/giây |
| 3 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0347 kilôgram/giây |
| 5 tấn (hệ mét)/ngày | 0.0579 kilôgram/giây |
| 10 tấn (hệ mét)/ngày | 0.1157 kilôgram/giây |
| 20 tấn (hệ mét)/ngày | 0.2315 kilôgram/giây |
| 50 tấn (hệ mét)/ngày | 0.5787 kilôgram/giây |
| 100 tấn (hệ mét)/ngày | 1.16 kilôgram/giây |
| 1000 tấn (hệ mét)/ngày | 11.57 kilôgram/giây |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/ngày sang kilôgram/giây
1 tấn (hệ mét)/ngày = 0.011574 kilôgram/giây
1 kilôgram/giây = 86.40 tấn (hệ mét)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/ngày sang kilôgram/giây:
15 tấn (hệ mét)/ngày = 15 × 0.011574 kilôgram/giây = 0.173611 kilôgram/giây