Chuyển đổi SVC sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SVC [Salvadoran Colón] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
SVC
Định nghĩa: Colón El Salvador (SVC) vẫn là tiền pháp định tại El Salvador nhưng không còn lưu hành phổ biến. Đô la Mỹ trở thành tiền pháp định vào 2001-01-01 và tỷ giá cố định theo luật là 1 USD = 8.75 SVC.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi SVC sang KGS
| SVC [Salvadoran Colón] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 SVC | 0.0999 KGS |
| 0.10 SVC | 0.9995 KGS |
| 1 SVC | 9.99 KGS |
| 2 SVC | 19.99 KGS |
| 3 SVC | 29.98 KGS |
| 5 SVC | 49.97 KGS |
| 10 SVC | 99.95 KGS |
| 20 SVC | 199.90 KGS |
| 50 SVC | 499.74 KGS |
| 100 SVC | 999.48 KGS |
| 1000 SVC | 9995 KGS |
Cách chuyển đổi SVC sang KGS
1 SVC = 9.99 KGS
1 KGS = 0.100052 SVC
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SVC sang KGS:
15 SVC = 15 × 9.99 KGS = 149.92 KGS