Chuyển đổi PGK sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi PGK sang QAR
| PGK [Papua New Guinean Kina] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 0.008090 QAR |
| 0.10 PGK | 0.0809 QAR |
| 1 PGK | 0.8090 QAR |
| 2 PGK | 1.62 QAR |
| 3 PGK | 2.43 QAR |
| 5 PGK | 4.04 QAR |
| 10 PGK | 8.09 QAR |
| 20 PGK | 16.18 QAR |
| 50 PGK | 40.45 QAR |
| 100 PGK | 80.90 QAR |
| 1000 PGK | 809.00 QAR |
Cách chuyển đổi PGK sang QAR
1 PGK = 0.808998 QAR
1 QAR = 1.24 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang QAR:
15 PGK = 15 × 0.808998 QAR = 12.13 QAR