Chuyển đổi PGK sang BGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
Bảng chuyển đổi PGK sang BGN
| PGK [Papua New Guinean Kina] | BGN [Bulgarian Lev] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 0.003886 BGN |
| 0.10 PGK | 0.0389 BGN |
| 1 PGK | 0.3886 BGN |
| 2 PGK | 0.7771 BGN |
| 3 PGK | 1.17 BGN |
| 5 PGK | 1.94 BGN |
| 10 PGK | 3.89 BGN |
| 20 PGK | 7.77 BGN |
| 50 PGK | 19.43 BGN |
| 100 PGK | 38.86 BGN |
| 1000 PGK | 388.56 BGN |
Cách chuyển đổi PGK sang BGN
1 PGK = 0.388562 BGN
1 BGN = 2.57 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang BGN:
15 PGK = 15 × 0.388562 BGN = 5.83 BGN