Chuyển đổi PGK sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi PGK sang GIP
| PGK [Papua New Guinean Kina] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 0.001642 GIP |
| 0.10 PGK | 0.0164 GIP |
| 1 PGK | 0.1642 GIP |
| 2 PGK | 0.3284 GIP |
| 3 PGK | 0.4926 GIP |
| 5 PGK | 0.8210 GIP |
| 10 PGK | 1.64 GIP |
| 20 PGK | 3.28 GIP |
| 50 PGK | 8.21 GIP |
| 100 PGK | 16.42 GIP |
| 1000 PGK | 164.20 GIP |
Cách chuyển đổi PGK sang GIP
1 PGK = 0.164205 GIP
1 GIP = 6.09 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang GIP:
15 PGK = 15 × 0.164205 GIP = 2.46 GIP