Chuyển đổi PGK sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi PGK sang KHR
| PGK [Papua New Guinean Kina] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 9.00 KHR |
| 0.10 PGK | 90.00 KHR |
| 1 PGK | 899.98 KHR |
| 2 PGK | 1800 KHR |
| 3 PGK | 2700 KHR |
| 5 PGK | 4500 KHR |
| 10 PGK | 9000 KHR |
| 20 PGK | 18000 KHR |
| 50 PGK | 44999 KHR |
| 100 PGK | 89998 KHR |
| 1000 PGK | 899980 KHR |
Cách chuyển đổi PGK sang KHR
1 PGK = 899.98 KHR
1 KHR = 0.001111 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang KHR:
15 PGK = 15 × 899.98 KHR = 13500 KHR