Chuyển đổi PGK sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi PGK sang KHR
| PGK [Papua New Guinean Kina] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 9.10 KHR |
| 0.10 PGK | 91.04 KHR |
| 1 PGK | 910.39 KHR |
| 2 PGK | 1821 KHR |
| 3 PGK | 2731 KHR |
| 5 PGK | 4552 KHR |
| 10 PGK | 9104 KHR |
| 20 PGK | 18208 KHR |
| 50 PGK | 45519 KHR |
| 100 PGK | 91039 KHR |
| 1000 PGK | 910387 KHR |
Cách chuyển đổi PGK sang KHR
1 PGK = 910.39 KHR
1 KHR = 0.001098 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang KHR:
15 PGK = 15 × 910.39 KHR = 13656 KHR