Chuyển đổi PGK sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi PGK sang HRK
| PGK [Papua New Guinean Kina] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 0.0144 HRK |
| 0.10 PGK | 0.1445 HRK |
| 1 PGK | 1.44 HRK |
| 2 PGK | 2.89 HRK |
| 3 PGK | 4.33 HRK |
| 5 PGK | 7.22 HRK |
| 10 PGK | 14.45 HRK |
| 20 PGK | 28.89 HRK |
| 50 PGK | 72.24 HRK |
| 100 PGK | 144.47 HRK |
| 1000 PGK | 1445 HRK |
Cách chuyển đổi PGK sang HRK
1 PGK = 1.44 HRK
1 HRK = 0.692182 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang HRK:
15 PGK = 15 × 1.44 HRK = 21.67 HRK