Chuyển đổi PGK sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi PGK sang HRK
| PGK [Papua New Guinean Kina] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 0.0148 HRK |
| 0.10 PGK | 0.1482 HRK |
| 1 PGK | 1.48 HRK |
| 2 PGK | 2.96 HRK |
| 3 PGK | 4.45 HRK |
| 5 PGK | 7.41 HRK |
| 10 PGK | 14.82 HRK |
| 20 PGK | 29.65 HRK |
| 50 PGK | 74.12 HRK |
| 100 PGK | 148.24 HRK |
| 1000 PGK | 1482 HRK |
Cách chuyển đổi PGK sang HRK
1 PGK = 1.48 HRK
1 HRK = 0.674561 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang HRK:
15 PGK = 15 × 1.48 HRK = 22.24 HRK