Chuyển đổi PGK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PGK [Papua New Guinean Kina] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi PGK sang LYD
| PGK [Papua New Guinean Kina] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 PGK | 0.0141 LYD |
| 0.10 PGK | 0.1413 LYD |
| 1 PGK | 1.41 LYD |
| 2 PGK | 2.83 LYD |
| 3 PGK | 4.24 LYD |
| 5 PGK | 7.06 LYD |
| 10 PGK | 14.13 LYD |
| 20 PGK | 28.25 LYD |
| 50 PGK | 70.63 LYD |
| 100 PGK | 141.26 LYD |
| 1000 PGK | 1413 LYD |
Cách chuyển đổi PGK sang LYD
1 PGK = 1.41 LYD
1 LYD = 0.707934 PGK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PGK sang LYD:
15 PGK = 15 × 1.41 LYD = 21.19 LYD