Chuyển đổi JEP sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JEP [Jersey Pound] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
JEP
Định nghĩa: JEP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jersey.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi JEP sang HRK
| JEP [Jersey Pound] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 JEP | 0.0903 HRK |
| 0.10 JEP | 0.9034 HRK |
| 1 JEP | 9.03 HRK |
| 2 JEP | 18.07 HRK |
| 3 JEP | 27.10 HRK |
| 5 JEP | 45.17 HRK |
| 10 JEP | 90.34 HRK |
| 20 JEP | 180.68 HRK |
| 50 JEP | 451.70 HRK |
| 100 JEP | 903.40 HRK |
| 1000 JEP | 9034 HRK |
Cách chuyển đổi JEP sang HRK
1 JEP = 9.03 HRK
1 HRK = 0.110693 JEP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JEP sang HRK:
15 JEP = 15 × 9.03 HRK = 135.51 HRK