Chuyển đổi GTQ sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GTQ [Guatemalan Quetzal] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi GTQ sang LSL
| GTQ [Guatemalan Quetzal] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 GTQ | 0.0213 LSL |
| 0.10 GTQ | 0.2130 LSL |
| 1 GTQ | 2.13 LSL |
| 2 GTQ | 4.26 LSL |
| 3 GTQ | 6.39 LSL |
| 5 GTQ | 10.65 LSL |
| 10 GTQ | 21.30 LSL |
| 20 GTQ | 42.60 LSL |
| 50 GTQ | 106.51 LSL |
| 100 GTQ | 213.02 LSL |
| 1000 GTQ | 2130 LSL |
Cách chuyển đổi GTQ sang LSL
1 GTQ = 2.13 LSL
1 LSL = 0.469443 GTQ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GTQ sang LSL:
15 GTQ = 15 × 2.13 LSL = 31.95 LSL