Chuyển đổi GTQ sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GTQ [Guatemalan Quetzal] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi GTQ sang AWG
| GTQ [Guatemalan Quetzal] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 GTQ | 0.002360 AWG |
| 0.10 GTQ | 0.0236 AWG |
| 1 GTQ | 0.2360 AWG |
| 2 GTQ | 0.4719 AWG |
| 3 GTQ | 0.7079 AWG |
| 5 GTQ | 1.18 AWG |
| 10 GTQ | 2.36 AWG |
| 20 GTQ | 4.72 AWG |
| 50 GTQ | 11.80 AWG |
| 100 GTQ | 23.60 AWG |
| 1000 GTQ | 235.96 AWG |
Cách chuyển đổi GTQ sang AWG
1 GTQ = 0.235955 AWG
1 AWG = 4.24 GTQ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GTQ sang AWG:
15 GTQ = 15 × 0.235955 AWG = 3.54 AWG