Chuyển đổi GTQ sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GTQ [Guatemalan Quetzal] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi GTQ sang KHR
| GTQ [Guatemalan Quetzal] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 GTQ | 5.31 KHR |
| 0.10 GTQ | 53.07 KHR |
| 1 GTQ | 530.66 KHR |
| 2 GTQ | 1061 KHR |
| 3 GTQ | 1592 KHR |
| 5 GTQ | 2653 KHR |
| 10 GTQ | 5307 KHR |
| 20 GTQ | 10613 KHR |
| 50 GTQ | 26533 KHR |
| 100 GTQ | 53066 KHR |
| 1000 GTQ | 530662 KHR |
Cách chuyển đổi GTQ sang KHR
1 GTQ = 530.66 KHR
1 KHR = 0.001884 GTQ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GTQ sang KHR:
15 GTQ = 15 × 530.66 KHR = 7960 KHR