Chuyển đổi BND sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BND [Brunei Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
BND
Định nghĩa: BND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Brunei.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi BND sang TZS
| BND [Brunei Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 BND | 20.80 TZS |
| 0.10 BND | 208.05 TZS |
| 1 BND | 2080 TZS |
| 2 BND | 4161 TZS |
| 3 BND | 6241 TZS |
| 5 BND | 10402 TZS |
| 10 BND | 20805 TZS |
| 20 BND | 41609 TZS |
| 50 BND | 104023 TZS |
| 100 BND | 208046 TZS |
| 1000 BND | 2080459 TZS |
Cách chuyển đổi BND sang TZS
1 BND = 2080 TZS
1 TZS = 0.000481 BND
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BND sang TZS:
15 BND = 15 × 2080 TZS = 31207 TZS