Chuyển đổi BND sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BND [Brunei Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
BND
Định nghĩa: BND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Brunei.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi BND sang TZS
| BND [Brunei Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 BND | 20.78 TZS |
| 0.10 BND | 207.76 TZS |
| 1 BND | 2078 TZS |
| 2 BND | 4155 TZS |
| 3 BND | 6233 TZS |
| 5 BND | 10388 TZS |
| 10 BND | 20776 TZS |
| 20 BND | 41552 TZS |
| 50 BND | 103880 TZS |
| 100 BND | 207760 TZS |
| 1000 BND | 2077603 TZS |
Cách chuyển đổi BND sang TZS
1 BND = 2078 TZS
1 TZS = 0.000481 BND
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BND sang TZS:
15 BND = 15 × 2078 TZS = 31164 TZS