Chuyển đổi varas castellanas vuông sang héc-ta
varas castellanas vuông
Định nghĩa: varas castellanas vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 varas castellanas vuông bằng 0.698737 mét vuông.
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bảng chuyển đổi varas castellanas vuông sang héc-ta
| varas castellanas vuông [cuad] | héc-ta [ha] |
|---|---|
| 0.01 varas castellanas vuông | 0.000001 héc-ta |
| 0.10 varas castellanas vuông | 0.000007 héc-ta |
| 1 varas castellanas vuông | 0.000070 héc-ta |
| 2 varas castellanas vuông | 0.000140 héc-ta |
| 3 varas castellanas vuông | 0.000210 héc-ta |
| 5 varas castellanas vuông | 0.000349 héc-ta |
| 10 varas castellanas vuông | 0.000699 héc-ta |
| 20 varas castellanas vuông | 0.001397 héc-ta |
| 50 varas castellanas vuông | 0.003494 héc-ta |
| 100 varas castellanas vuông | 0.006987 héc-ta |
| 1000 varas castellanas vuông | 0.0699 héc-ta |
Cách chuyển đổi varas castellanas vuông sang héc-ta
1 varas castellanas vuông = 0.000070 héc-ta
1 héc-ta = 14312 varas castellanas vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 varas castellanas vuông sang héc-ta:
15 varas castellanas vuông = 15 × 0.000070 héc-ta = 0.001048 héc-ta