Chuyển đổi varas castellanas vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
varas castellanas vuông
Định nghĩa: varas castellanas vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 varas castellanas vuông bằng 0.698737 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi varas castellanas vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| varas castellanas vuông [cuad] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 varas castellanas vuông | 0.000007 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 varas castellanas vuông | 0.000070 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 varas castellanas vuông | 0.000699 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 varas castellanas vuông | 0.001397 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 varas castellanas vuông | 0.002096 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 varas castellanas vuông | 0.003494 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 varas castellanas vuông | 0.006987 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 varas castellanas vuông | 0.0140 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 varas castellanas vuông | 0.0349 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 varas castellanas vuông | 0.0699 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 varas castellanas vuông | 0.6987 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi varas castellanas vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 varas castellanas vuông = 0.000699 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 1431 varas castellanas vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 varas castellanas vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 varas castellanas vuông = 15 × 0.000699 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.010481 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)