Chuyển đổi varas castellanas vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi varas castellanas vuông [cuad] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
varas castellanas vuông
Định nghĩa: varas castellanas vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 varas castellanas vuông bằng 0.698737 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi varas castellanas vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| varas castellanas vuông [cuad] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 varas castellanas vuông | 0.000007 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 varas castellanas vuông | 0.000070 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 varas castellanas vuông | 0.000699 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 varas castellanas vuông | 0.001397 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 varas castellanas vuông | 0.002096 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 varas castellanas vuông | 0.003494 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 varas castellanas vuông | 0.006987 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 varas castellanas vuông | 0.0140 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 varas castellanas vuông | 0.0349 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 varas castellanas vuông | 0.0699 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 varas castellanas vuông | 0.6987 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi varas castellanas vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 varas castellanas vuông = 0.000699 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1431 varas castellanas vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 varas castellanas vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 varas castellanas vuông = 15 × 0.000699 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.010481 công Nam Bộ (Việt Nam)