Chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tan (Nhật Bản) [反] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
Tan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tan (Nhật Bản) bằng 991.7355371900827 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| Tan (Nhật Bản) [反] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 Tan (Nhật Bản) | 106.75 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Tan (Nhật Bản) | 1067 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 Tan (Nhật Bản) | 10675 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 Tan (Nhật Bản) | 21350 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 Tan (Nhật Bản) | 32025 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 Tan (Nhật Bản) | 53375 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 Tan (Nhật Bản) | 106749 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 Tan (Nhật Bản) | 213498 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 Tan (Nhật Bản) | 533745 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 Tan (Nhật Bản) | 1067491 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Tan (Nhật Bản) | 10674910 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 Tan (Nhật Bản) = 10675 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000094 Tan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tan (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 Tan (Nhật Bản) = 15 × 10675 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 160124 feet vuông (khảo sát Mỹ)