Chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang héc-ta
Tan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tan (Nhật Bản) bằng 991.7355371900827 mét vuông.
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bảng chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang héc-ta
| Tan (Nhật Bản) [反] | héc-ta [ha] |
|---|---|
| 0.01 Tan (Nhật Bản) | 0.000992 héc-ta |
| 0.10 Tan (Nhật Bản) | 0.009917 héc-ta |
| 1 Tan (Nhật Bản) | 0.0992 héc-ta |
| 2 Tan (Nhật Bản) | 0.1983 héc-ta |
| 3 Tan (Nhật Bản) | 0.2975 héc-ta |
| 5 Tan (Nhật Bản) | 0.4959 héc-ta |
| 10 Tan (Nhật Bản) | 0.9917 héc-ta |
| 20 Tan (Nhật Bản) | 1.98 héc-ta |
| 50 Tan (Nhật Bản) | 4.96 héc-ta |
| 100 Tan (Nhật Bản) | 9.92 héc-ta |
| 1000 Tan (Nhật Bản) | 99.17 héc-ta |
Cách chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang héc-ta
1 Tan (Nhật Bản) = 0.099174 héc-ta
1 héc-ta = 10.08 Tan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tan (Nhật Bản) sang héc-ta:
15 Tan (Nhật Bản) = 15 × 0.099174 héc-ta = 1.49 héc-ta