Chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang feet vuông
Tan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tan (Nhật Bản) bằng 991.7355371900827 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang feet vuông
| Tan (Nhật Bản) [反] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Tan (Nhật Bản) | 106.75 feet vuông |
| 0.10 Tan (Nhật Bản) | 1067 feet vuông |
| 1 Tan (Nhật Bản) | 10675 feet vuông |
| 2 Tan (Nhật Bản) | 21350 feet vuông |
| 3 Tan (Nhật Bản) | 32025 feet vuông |
| 5 Tan (Nhật Bản) | 53375 feet vuông |
| 10 Tan (Nhật Bản) | 106750 feet vuông |
| 20 Tan (Nhật Bản) | 213499 feet vuông |
| 50 Tan (Nhật Bản) | 533748 feet vuông |
| 100 Tan (Nhật Bản) | 1067495 feet vuông |
| 1000 Tan (Nhật Bản) | 10674952 feet vuông |
Cách chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang feet vuông
1 Tan (Nhật Bản) = 10675 feet vuông
1 feet vuông = 0.000094 Tan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tan (Nhật Bản) sang feet vuông:
15 Tan (Nhật Bản) = 15 × 10675 feet vuông = 160124 feet vuông