Chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tan (Nhật Bản) [反] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
Tan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tan (Nhật Bản) bằng 991.7355371900827 mét vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| Tan (Nhật Bản) [反] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 Tan (Nhật Bản) | 0.0275 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Tan (Nhật Bản) | 0.2755 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Tan (Nhật Bản) | 2.75 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Tan (Nhật Bản) | 5.51 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Tan (Nhật Bản) | 8.26 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Tan (Nhật Bản) | 13.77 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Tan (Nhật Bản) | 27.55 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Tan (Nhật Bản) | 55.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Tan (Nhật Bản) | 137.74 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Tan (Nhật Bản) | 275.48 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Tan (Nhật Bản) | 2755 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Tan (Nhật Bản) = 2.75 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.363000 Tan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tan (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Tan (Nhật Bản) = 15 × 2.75 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 41.32 sào Bắc Bộ (Việt Nam)